Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2050

Thứ ba19Tháng 4 năm 2050Dương lịch: 19/04/2050

Âm lịch

Ngày 28 tháng Ba năm Canh Ngọ

Ngày Kỷ TỵTháng Canh ThìnNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 19/4/2050 dương lịch, tức ngày 28 tháng Ba năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Trừ, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • ThángCanh Thìn(hành Kim)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíThanh minh(từ 04-04)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Tháng
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
21:02 04/04/2050
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (04:01 20/04/2050)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/04/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Ba năm Canh Ngọ, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Canh Thìn.

Ngày 19/04/2050 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/04/2050 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 7%

Trăng mọc
03:37
Trăng lặn
16:12

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.