Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2049
Âm lịch
Ngày 28 tháng Tám năm Kỷ Tỵ
Ngày Nhâm DầnTháng Quý DậuNăm Kỷ Tỵ
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim
- Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
- Trực ChấpThập nhị trực
- Thu phânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 24/9/2049 dương lịch, tức ngày 28 tháng Tám năm Kỷ Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Chấp, thuộc tiết Thu phân. Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.
- NgàyNhâm Dần(hành Kim)
- ThángQuý Dậu(hành Kim)
- NămKỷ Tỵ(hành Mộc)
- Tiết khíThu phân(từ 22-09)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thanh Long hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Thanh Long hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng
- an tángThuận — có sao Thanh Long hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Thanh Long hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Thanh Long hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Giải thần và Thanh Long hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Thân
- Mậu Thân
- Canh Thân
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Năm
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Giải thần
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
- Thanh Long
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Hoàng Sa
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Ngưu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
- Tam hợp
- Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
- Xung
- Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
- Hình
- Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
- Hại
- Chi Dần hại với chi Tỵ.
- Phá
- Chi Dần phá với chi Hợi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thu phân
- Bắt đầu
- 20:42 22/09/2049
- Tiết khí kế tiếp
- Hàn lộ (03:04 08/10/2049)
- Còn lại
- 14 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/09/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 28 tháng Tám năm Kỷ Tỵ, tức ngày Nhâm Dần tháng Quý Dậu.
Ngày 24/09/2049 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 24/09/2049 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 8%
- Trăng mọc
- 03:11
- Trăng lặn
- 15:56
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


