Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2048

Thứ ba7Tháng 7 năm 2048Dương lịch: 07/07/2048

Âm lịch

Ngày 27 tháng Năm năm Mậu Thìn

Ngày Mậu DầnTháng Mậu NgọNăm Mậu Thìn

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 7/7/2048 dương lịch, tức ngày 27 tháng Năm năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Nguy, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Dần(hành Thổ)
  • ThángMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • NămMậu Thìn(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 06-07)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ, Cô thần và Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ, Cô thần và Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Tháng
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Năm
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
16:26 06/07/2048
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (09:46 22/07/2048)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/07/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Năm năm Mậu Thìn, tức ngày Mậu Dần tháng Mậu Ngọ.

Ngày 07/07/2048 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/07/2048 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 14%

Trăng mọc
01:58
Trăng lặn
15:37

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.