Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2047

Thứ ba9Tháng 7 năm 2047Dương lịch: 09/07/2047

Âm lịch

Ngày 17 tháng Năm nhuận năm Đinh Mão

Ngày Giáp TuấtTháng Bính NgọNăm Đinh Mão

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 9/7/2047 dương lịch, tức ngày 17 tháng Năm nhuận năm Đinh Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Bình, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • ThángBính Ngọ(hành Thủy)
  • NămĐinh Mão(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 07-07)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Tam Hợp hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
Năm
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
10:30 07/07/2047
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (03:55 23/07/2047)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/07/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Năm nhuận năm Đinh Mão, tức ngày Giáp Tuất tháng Bính Ngọ.

Ngày 09/07/2047 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/07/2047 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 96%

Trăng mọc
20:13
Trăng lặn
06:56

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.