Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2045

Thứ năm13Tháng 7 năm 2045Dương lịch: 13/07/2045

Âm lịch

Ngày 29 tháng Năm năm Ất Sửu

Ngày Mậu ThìnTháng Nhâm NgọNăm Ất Sửu

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 13/7/2045 dương lịch, tức ngày 29 tháng Năm năm Ất Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Thu, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
  • ThángNhâm Ngọ(hành Mộc)
  • NămẤt Sửu(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 06-07)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Tháng
Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
Năm
Ất Sửu · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
23:07 06/07/2045
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (23:07 06/07/2045)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/07/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Năm năm Ất Sửu, tức ngày Mậu Thìn tháng Nhâm Ngọ.

Ngày 13/07/2045 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/07/2045 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 2%

Trăng mọc
03:41
Trăng lặn
17:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.