Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2043

Chủ nhật22Tháng 11 năm 2043Dương lịch: 22/11/2043

Âm lịch

Ngày 21 tháng Mười năm Quý Hợi

Ngày Kỷ TỵTháng Quý HợiNăm Quý Hợi

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực PháThập nhị trực
  • Tiểu tuyếtBắt đầu lúc 17:34

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 22/11/2043 dương lịch, tức ngày 21 tháng Mười năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Phá, thuộc tiết Tiểu tuyết (tiết bắt đầu lúc 17:34). Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • ThángQuý Hợi(hành Thủy)
  • NămQuý Hợi(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu tuyết(lúc 17:34)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã và Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Tháng
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Năm
Quý Hợi · Đại Hải Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu tuyết
Bắt đầu
17:34 22/11/2043
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (12:57 07/12/2043)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/11/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Mười năm Quý Hợi, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Quý Hợi.

Ngày 22/11/2043 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/11/2043 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 65%

Trăng mọc
22:51
Trăng lặn
11:28

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.