Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2043

Thứ ba5Tháng 5 năm 2043Dương lịch: 05/05/2043

Âm lịch

Ngày 26 tháng Ba năm Quý Hợi

Ngày Mậu ThânTháng Bính ThìnNăm Quý Hợi

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Lập hạBắt đầu lúc 21:21

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 5/5/2043 dương lịch, tức ngày 26 tháng Ba năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bình, thuộc tiết Lập hạ (tiết bắt đầu lúc 21:21). Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Thân(hành Thổ)
  • ThángBính Thìn(hành Thổ)
  • NămQuý Hợi(hành Thủy)
  • Tiết khíLập hạ(lúc 21:21)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Tháng
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Năm
Quý Hợi · Đại Hải Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
21:21 05/05/2043
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (10:08 21/05/2043)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/05/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 26 tháng Ba năm Quý Hợi, tức ngày Mậu Thân tháng Bính Thìn.

Ngày 05/05/2043 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/05/2043 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 21%

Trăng mọc
02:25
Trăng lặn
14:27

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.