Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2042
Âm lịch
Ngày 19 tháng Tư năm Nhâm Tuất
Ngày Ất HợiTháng Ất TỵNăm Nhâm Tuất
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực ChấpThập nhị trực
- Mang chủngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 6/6/2042 dương lịch, tức ngày 19 tháng Tư năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Chấp, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyẤt Hợi(hành Hỏa)
- ThángẤt Tỵ(hành Hỏa)
- NămNhâm Tuất(hành Thủy)
- Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Sơn Đầu Hỏa
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếKhông thuận — có sao Thần cách kiêng việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Ất Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Năm
- Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao xấu
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Vãng vong (Thổ kỵ)
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cang — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Mang chủng
- Bắt đầu
- 19:37 05/06/2042
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (12:15 21/06/2042)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 06/06/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 19 tháng Tư năm Nhâm Tuất, tức ngày Ất Hợi tháng Ất Tỵ.
Ngày 06/06/2042 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 06/06/2042 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng khuyết dần
Độ sáng 94%
- Trăng mọc
- 21:07
- Trăng lặn
- 07:01
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


