Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2040

Thứ tư7Tháng 11 năm 2040Dương lịch: 07/11/2040

Âm lịch

Ngày 3 tháng Mười năm Canh Thân

Ngày Kỷ HợiTháng Đinh HợiNăm Canh Thân

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Lập đôngBắt đầu lúc 02:28

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 7/11/2040 dương lịch, tức ngày 3 tháng Mười năm Canh Thân âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Kiến, thuộc tiết Lập đông (tiết bắt đầu lúc 02:28). Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
  • ThángĐinh Hợi(hành Thổ)
  • NămCanh Thân(hành Mộc)
  • Tiết khíLập đông(lúc 02:28)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt đức hợp và Tục Thế hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Phúc hậu hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Phúc hậu hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếKhông thuận — có sao Thần cách kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Tháng
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Năm
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 9 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập đông
Bắt đầu
02:28 07/11/2040
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (02:28 07/11/2040)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/11/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Mười năm Canh Thân, tức ngày Kỷ Hợi tháng Đinh Hợi.

Ngày 07/11/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/11/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 7%

Trăng mọc
08:21
Trăng lặn
19:24

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.