Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2040

Thứ bảy11Tháng 2 năm 2040Dương lịch: 11/02/2040

Âm lịch

Ngày 29 tháng Mười Hai năm Kỷ Mùi

Ngày Kỷ TỵTháng Đinh SửuNăm Kỷ Mùi

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 11/2/2040 dương lịch, tức ngày 29 tháng Mười Hai năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Bình, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Giao thừa.

  • NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • ThángĐinh Sửu(hành Thủy)
  • NămKỷ Mùi(hành Hỏa)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Tháng
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Năm
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Liễu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
12:39 04/02/2040
Tiết khí kế tiếp
Vũ thủy (08:23 19/02/2040)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/02/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Mười Hai năm Kỷ Mùi, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Đinh Sửu.

Ngày 11/02/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/02/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 3%

Trăng mọc
05:21
Trăng lặn
16:30

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.