Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2040

Thứ sáu6Tháng 1 năm 2040Dương lịch: 06/01/2040

Âm lịch

Ngày 23 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi

Ngày Quý TỵTháng Bính TýNăm Kỷ Mùi

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Tiểu hànBắt đầu lúc 01:03

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 6/1/2040 dương lịch, tức ngày 23 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Định, thuộc tiết Tiểu hàn (tiết bắt đầu lúc 01:03). Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.

  • NgàyQuý Tỵ(hành Thủy)
  • ThángBính Tý(hành Thủy)
  • NămKỷ Mùi(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu hàn(lúc 01:03)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Tháng
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Năm
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
01:03 06/01/2040
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (18:20 20/01/2040)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/01/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi, tức ngày Quý Tỵ tháng Bính Tý.

Ngày 06/01/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/01/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 63%

Trăng mọc
23:22
Trăng lặn
11:09

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.