Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2039

Thứ bảy5Tháng 11 năm 2039Dương lịch: 05/11/2039

Âm lịch

Ngày 19 tháng Chín năm Kỷ Mùi

Ngày Tân MãoTháng Giáp TuấtNăm Kỷ Mùi

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Sương giángTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 5/11/2039 dương lịch, tức ngày 19 tháng Chín năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Chấp, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.

  • NgàyTân Mão(hành Mộc)
  • ThángGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • NămKỷ Mùi(hành Hỏa)
  • Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Tháng
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Năm
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Sương giáng
Bắt đầu
20:24 23/10/2039
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (20:42 07/11/2039)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/11/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Chín năm Kỷ Mùi, tức ngày Tân Mão tháng Giáp Tuất.

Ngày 05/11/2039 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/11/2039 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 84%

Trăng mọc
20:32
Trăng lặn
09:32

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.