Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2039

Thứ hai11Tháng 7 năm 2039Dương lịch: 11/07/2039

Âm lịch

Ngày 20 tháng Năm nhuận năm Kỷ Mùi

Ngày Giáp NgọTháng Canh NgọNăm Kỷ Mùi

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực BếThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 11/7/2039 dương lịch, tức ngày 20 tháng Năm nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Bế, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyGiáp Ngọ(hành Kim)
  • ThángCanh Ngọ(hành Thổ)
  • NămKỷ Mùi(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 07-07)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Ly sàng và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Ly sàng và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Tháng
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Năm
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Quan nhật

    Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Tâm — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
12:25 07/07/2039
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (12:25 07/07/2039)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/07/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Năm nhuận năm Kỷ Mùi, tức ngày Giáp Ngọ tháng Canh Ngọ.

Ngày 11/07/2039 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/07/2039 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 69%

Trăng mọc
23:00
Trăng lặn
10:20

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.