Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2037

Chủ nhật5Tháng 4 năm 2037Dương lịch: 05/04/2037

Âm lịch

Ngày 20 tháng Hai năm Đinh Tỵ

Ngày Đinh MùiTháng Quý MãoNăm Đinh Tỵ

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 5/4/2037 dương lịch, tức ngày 20 tháng Hai năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Bình, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.

  • NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
  • ThángQuý Mão(hành Kim)
  • NămĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • Tiết khíThanh minh(từ 04-04)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Thiên Hà Thủy
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Tháng
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Năm
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

Nhị thập bát tú

Sao
Mão — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
17:43 04/04/2037
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (00:40 20/04/2037)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/04/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Hai năm Đinh Tỵ, tức ngày Đinh Mùi tháng Quý Mão.

Ngày 05/04/2037 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/04/2037 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 72%

Trăng mọc
23:12
Trăng lặn
09:39

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.