Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2036

Thứ hai22Tháng 12 năm 2036Dương lịch: 22/12/2036

Âm lịch

Ngày 6 tháng Mười Một năm Bính Thìn

Ngày Quý HợiTháng Canh TýNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực BếThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 22/12/2036 dương lịch, tức ngày 6 tháng Mười Một năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Bế, thuộc tiết Đông chí. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam.

  • NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
  • ThángCanh Tý(hành Thổ)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíĐông chí(từ 21-12)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Phúc hậu và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Tháng
Canh Tý · Bích Thượng Thổ
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
14:12 21/12/2036
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (07:33 05/01/2037)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/12/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 6 tháng Mười Một năm Bính Thìn, tức ngày Quý Hợi tháng Canh Tý.

Ngày 22/12/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/12/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 19%

Trăng mọc
09:50
Trăng lặn
21:23

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.