Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 2036
Âm lịch
Ngày 21 tháng Mười năm Bính Thìn
Ngày Kỷ DậuTháng Kỷ HợiNăm Bính Thìn
Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực ThuThập nhị trực
- Đại tuyếtTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 8/12/2036 dương lịch, tức ngày 21 tháng Mười năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thu, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.
- NgàyKỷ Dậu(hành Thổ)
- ThángKỷ Hợi(hành Mộc)
- NămBính Thìn(hành Thổ)
- Tiết khíĐại tuyết(từ 06-12)
- TrựcThu(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thu
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Đại Trạch Thổ
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Sát chủ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Sát chủ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
- an tángKhông thuận — có sao Sát chủ kiêng việc này
- cầu tàiKhông thuận — có sao Sát chủ kiêng việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Năm
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
- Thánh tâm
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Lỗ ban sát
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
- Phi Ma sát (Tai sát)
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
- Sát chủ
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Nguy — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại tuyết
- Bắt đầu
- 20:15 06/12/2036
- Tiết khí kế tiếp
- Đông chí (14:12 21/12/2036)
- Còn lại
- 13 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/12/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 21 tháng Mười năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Dậu tháng Kỷ Hợi.
Ngày 08/12/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 08/12/2036 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Trăng ngày này
Trăng khuyết dần
Độ sáng 74%
- Trăng mọc
- 22:09
- Trăng lặn
- 10:31
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


