Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 2036

Chủ nhật20Tháng 7 năm 2036Dương lịch: 20/07/2036

Âm lịch

Ngày 27 tháng Sáu năm Bính Thìn

Ngày Mậu TýTháng Ất MùiNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 20/7/2036 dương lịch, tức ngày 27 tháng Sáu năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Chấp, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyMậu Tý(hành Hỏa)
  • ThángẤt Mùi(hành Kim)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 06-07)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • khai trươngKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • xuất hànhKhông thuận — có sao Cửu không, Hoàng Sa và Hoang vu kiêng việc này
  • an tángKhông thuận — có sao Hoang vu và Trùng phục kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Cửu không và Hoang vu kiêng việc này
  • làm nhà, động thổKhông thuận — có sao Hoang vu và Thiên ôn kiêng việc này
  • sửa nhàKhông thuận — có sao Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên ôn kiêng việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
18:57 06/07/2036
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (12:22 22/07/2036)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/07/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Sáu năm Bính Thìn, tức ngày Mậu Tý tháng Ất Mùi.

Ngày 20/07/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/07/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 15%

Trăng mọc
02:04
Trăng lặn
15:28

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.