Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 2036

Thứ hai12Tháng 5 năm 2036Dương lịch: 12/05/2036

Âm lịch

Ngày 17 tháng Tư năm Bính Thìn

Ngày Kỷ MãoTháng Quý TỵNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Lập hạTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 12/5/2036 dương lịch, tức ngày 17 tháng Tư năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Khai, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyKỷ Mão(hành Thổ)
  • ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nhân Cách, Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nhân Cách, Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
04:49 05/05/2036
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (17:44 20/05/2036)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/05/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Tư năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Mão tháng Quý Tỵ.

Ngày 12/05/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/05/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 96%

Trăng mọc
20:14
Trăng lặn
06:49

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.