Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2036

Thứ hai3Tháng 3 năm 2036Dương lịch: 03/03/2036

Âm lịch

Ngày 6 tháng Hai năm Bính Thìn

Ngày Kỷ TỵTháng Tân MãoNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Vũ thủyTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 3/3/2036 dương lịch, tức ngày 6 tháng Hai năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Bình, thuộc tiết Vũ thủy. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Hai Bà Trưng.

  • NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • ThángTân Mão(hành Mộc)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíVũ thủy(từ 19-02)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Quả tú và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Thiên phú hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Quả tú và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Thiên phú hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Tháng
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Nguy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Vũ thủy
Bắt đầu
09:14 19/02/2036
Tiết khí kế tiếp
Kinh trập (07:11 05/03/2036)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/03/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 6 tháng Hai năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Tân Mão.

Ngày 03/03/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/03/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 24%

Trăng mọc
09:34
Trăng lặn
22:33

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.