Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2036
Âm lịch
Ngày 26 tháng Mười Hai năm Ất Mão
Ngày Kỷ SửuTháng Kỷ SửuNăm Ất Mão
Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực KiếnThập nhị trực
- Đại hànTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 23/1/2036 dương lịch, tức ngày 26 tháng Mười Hai năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Kiến, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Anh hùng Võ Thị Sáu.
- NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
- ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
- NămẤt Mão(hành Thủy)
- Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Tích Lịch Hỏa
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cúng tếThuận — có sao Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiKhông thuận — có sao Không phòng và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này
- khai trươngKhông thuận — có sao Chu tước hắc đạo kiêng việc này
- xuất hànhKhông thuận — có sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này
- an tángKhông thuận — có sao Tam tang, Trùng phục và Trùng Tang kiêng việc này
- cầu tàiKhông thuận — có sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này
- làm nhà, động thổKhông thuận — có sao Thổ phủ kiêng việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Năm
- Ất Mão · Đại Khê Thủy
Sao tốt, sao xấu
1 sao tốt · 8 sao xấu
Sao tốt
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Không phòng
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
- Tam tang
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Vãng vong (Thổ kỵ)
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Chẩn — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại hàn
- Bắt đầu
- 19:10 20/01/2036
- Tiết khí kế tiếp
- Lập xuân (13:19 04/02/2036)
- Còn lại
- 12 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/01/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 26 tháng Mười Hai năm Ất Mão, tức ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Sửu.
Ngày 23/01/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 23/01/2036 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 23%
- Trăng mọc
- 02:14
- Trăng lặn
- 13:45
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


