Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2036

Thứ năm10Tháng 1 năm 2036Dương lịch: 10/01/2036

Âm lịch

Ngày 13 tháng Mười Hai năm Ất Mão

Ngày Bính TýTháng Kỷ SửuNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực BếThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 10/1/2036 dương lịch, tức ngày 13 tháng Mười Hai năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bế, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.

  • NgàyBính Tý(hành Thủy)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 06-01)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Cát Khánh, Lục Hợp và Tục Thế hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • an tángThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
01:43 06/01/2036
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (19:10 20/01/2036)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/01/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 13 tháng Mười Hai năm Ất Mão, tức ngày Bính Tý tháng Kỷ Sửu.

Ngày 10/01/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/01/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 85%

Trăng mọc
14:31
Trăng lặn
02:51

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.