Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2035

Thứ ba2Tháng 10 năm 2035Dương lịch: 02/10/2035

Âm lịch

Ngày 2 tháng Chín năm Ất Mão

Ngày Bính ThânTháng Bính TuấtNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực BếThập nhị trực
  • Thu phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 2/10/2035 dương lịch, tức ngày 2 tháng Chín năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Bế, thuộc tiết Thu phân. Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyBính Thân(hành Hỏa)
  • ThángBính Tuất(hành Thổ)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíThu phân(từ 23-09)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Sinh khí hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Sinh khí hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thu phân
Bắt đầu
11:38 23/09/2035
Tiết khí kế tiếp
Hàn lộ (17:57 08/10/2035)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/10/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Chín năm Ất Mão, tức ngày Bính Thân tháng Bính Tuất.

Ngày 02/10/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/10/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.