Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2035

Thứ ba14Tháng 8 năm 2035Dương lịch: 14/08/2035

Âm lịch

Ngày 11 tháng Bảy năm Ất Mão

Ngày Đinh MùiTháng Giáp ThânNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực BếThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 14/8/2035 dương lịch, tức ngày 11 tháng Bảy năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Bế, thuộc tiết Lập thu. Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.

  • NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
  • ThángGiáp Thân(hành Thủy)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíLập thu(từ 07-08)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Thiên Hà Thủy
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Tháng
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
22:54 07/08/2035
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (13:43 23/08/2035)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/08/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Bảy năm Ất Mão, tức ngày Đinh Mùi tháng Giáp Thân.

Ngày 14/08/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/08/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.