Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 2035
Âm lịch
Ngày 8 tháng Năm năm Ất Mão
Ngày Ất TỵTháng Nhâm NgọNăm Ất Mão
Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực BếThập nhị trực
- Mang chủngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 13/6/2035 dương lịch, tức ngày 8 tháng Năm năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bế, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyẤt Tỵ(hành Hỏa)
- ThángNhâm Ngọ(hành Mộc)
- NămẤt Mão(hành Thủy)
- Tiết khíMang chủng(từ 06-06)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Phú Đăng Hỏa
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- an tángThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
Việc nên tránh
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Ất Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Năm
- Ất Mão · Đại Khê Thủy
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao xấu
- Huyền Vũ
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Chẩn — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Ất Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Mang chủng
- Bắt đầu
- 02:50 06/06/2035
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (19:32 21/06/2035)
- Còn lại
- 8 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/06/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 8 tháng Năm năm Ất Mão, tức ngày Ất Tỵ tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 13/06/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 13/06/2035 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


