Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2035

Thứ năm19Tháng 4 năm 2035Dương lịch: 19/04/2035

Âm lịch

Ngày 12 tháng Ba năm Ất Mão

Ngày Canh TuấtTháng Canh ThìnNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực PháThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 19/4/2035 dương lịch, tức ngày 12 tháng Ba năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Phá, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim.

  • NgàyCanh Tuất(hành Kim)
  • ThángCanh Thìn(hành Kim)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíThanh minh(từ 05-04)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Giác — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
05:53 05/04/2035
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (12:48 20/04/2035)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/04/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Ba năm Ất Mão, tức ngày Canh Tuất tháng Canh Thìn.

Ngày 19/04/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/04/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.