Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2034

Thứ ba28Tháng 11 năm 2034Dương lịch: 28/11/2034

Âm lịch

Ngày 18 tháng Mười năm Giáp Dần

Ngày Mậu TýTháng Ất HợiNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 28/11/2034 dương lịch, tức ngày 18 tháng Mười năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Trừ, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyMậu Tý(hành Hỏa)
  • ThángẤt Hợi(hành Hỏa)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • an tángThuận — có sao U Vi tinh hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao U Vi tinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao U Vi tinh hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu tuyết
Bắt đầu
13:04 22/11/2034
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (13:04 22/11/2034)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/11/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Mười năm Giáp Dần, tức ngày Mậu Tý tháng Ất Hợi.

Ngày 28/11/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/11/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.