Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2034

Thứ ba7Tháng 11 năm 2034Dương lịch: 07/11/2034

Âm lịch

Ngày 27 tháng Chín năm Giáp Dần

Ngày Đinh MãoTháng Giáp TuấtNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Lập đôngBắt đầu lúc 15:33

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 7/11/2034 dương lịch, tức ngày 27 tháng Chín năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Định, thuộc tiết Lập đông (tiết bắt đầu lúc 15:33). Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyĐinh Mão(hành Hỏa)
  • ThángGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíLập đông(lúc 15:33)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Tháng
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập đông
Bắt đầu
15:33 07/11/2034
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (13:04 22/11/2034)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/11/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Chín năm Giáp Dần, tức ngày Đinh Mão tháng Giáp Tuất.

Ngày 07/11/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/11/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.