Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2034

Thứ hai10Tháng 7 năm 2034Dương lịch: 10/07/2034

Âm lịch

Ngày 25 tháng Năm năm Giáp Dần

Ngày Đinh MãoTháng Canh NgọNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Tiểu thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 10/7/2034 dương lịch, tức ngày 25 tháng Năm năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Thành, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyĐinh Mão(hành Hỏa)
  • ThángCanh Ngọ(hành Thổ)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu thử(từ 07-07)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Cửu không, Hà khôi (Cẩu Giảo), Ngũ Quỹ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hỏa tai kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Cửu không, Hà khôi (Cẩu Giảo), Ngũ Quỹ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hỏa tai kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Tháng
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 10 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Băng tiêu ngoạ hãm

    Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
07:17 07/07/2034
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (00:36 23/07/2034)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/07/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Năm năm Giáp Dần, tức ngày Đinh Mão tháng Canh Ngọ.

Ngày 10/07/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/07/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.