Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2034
Âm lịch
Ngày 25 tháng Ba năm Giáp Dần
Ngày Kỷ TỵTháng Mậu ThìnNăm Giáp Dần
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
- Ngày hắc đạoSao Câu Trận
- Trực KiếnThập nhị trực
- Lập hạTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 13/5/2034 dương lịch, tức ngày 25 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Kiến, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.
- NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
- ThángMậu Thìn(hành Mộc)
- NămGiáp Dần(hành Thủy)
- Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Năm
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Âm Đức
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
- Minh đường
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Nguyệt Tài
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
- Lôi công
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
- Nhân Cách
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập hạ
- Bắt đầu
- 17:08 05/05/2034
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu mãn (05:56 21/05/2034)
- Còn lại
- 8 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/05/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 25 tháng Ba năm Giáp Dần, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Mậu Thìn.
Ngày 13/05/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 13/05/2034 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


