Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2034
Âm lịch
Ngày 17 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu
Ngày Quý HợiTháng Giáp TýNăm Quý Sửu
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực KhaiThập nhị trực
- Tiểu hànTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 7/1/2034 dương lịch, tức ngày 17 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.
- NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
- ThángGiáp Tý(hành Kim)
- NămQuý Sửu(hành Mộc)
- Tiết khíTiểu hàn(từ 05-01)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Đại Hải Thủy
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Phúc hậu và Thiên Quý hợp việc này
- làm nhà, động thổThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Năm
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Tội chỉ
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Nữ — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu hàn
- Bắt đầu
- 14:04 05/01/2034
- Tiết khí kế tiếp
- Đại hàn (07:27 20/01/2034)
- Còn lại
- 13 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 07/01/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 17 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu, tức ngày Quý Hợi tháng Giáp Tý.
Ngày 07/01/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 07/01/2034 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


