Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2033

Thứ năm13Tháng 10 năm 2033Dương lịch: 13/10/2033

Âm lịch

Ngày 21 tháng Chín năm Quý Sửu

Ngày Đinh DậuTháng Nhâm TuấtNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực BếThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 13/10/2033 dương lịch, tức ngày 21 tháng Chín năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Bế, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Ngày Doanh nhân Việt Nam.

  • NgàyĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • ThángNhâm Tuất(hành Thủy)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • khai trươngThuận — có sao Địa tài và Kim đường hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Kim đường hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
06:13 08/10/2033
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (09:27 23/10/2033)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/10/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Chín năm Quý Sửu, tức ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Tuất.

Ngày 13/10/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/10/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.