Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2031

Thứ ba19Tháng 8 năm 2031Dương lịch: 19/08/2031

Âm lịch

Ngày 2 tháng Bảy năm Tân Hợi

Ngày Tân MãoTháng Bính ThânNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 19/8/2031 dương lịch, tức ngày 2 tháng Bảy năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Nguy, thuộc tiết Lập thu. Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Ngày Cách mạng tháng Tám thành công.

  • NgàyTân Mão(hành Mộc)
  • ThángBính Thân(hành Hỏa)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíLập thu(từ 07-08)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ích Hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ích Hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Tháng
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
23:42 07/08/2031
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (14:23 23/08/2031)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/08/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Bảy năm Tân Hợi, tức ngày Tân Mão tháng Bính Thân.

Ngày 19/08/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/08/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.