Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2031
Âm lịch
Ngày 21 tháng Năm năm Tân Hợi
Ngày Tân HợiTháng Giáp NgọNăm Tân Hợi
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực ĐịnhThập nhị trực
- Tiểu thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 10/7/2031 dương lịch, tức ngày 21 tháng Năm năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Định, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim.
- NgàyTân Hợi(hành Kim)
- ThángGiáp Ngọ(hành Kim)
- NămTân Hợi(hành Kim)
- Tiết khíTiểu thử(từ 07-07)
- TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Định
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Thoa Xuyến Kim
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- an tángThuận — có sao Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Ngũ phú, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Năm
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Phúc Sinh
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Không phòng
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu thử
- Bắt đầu
- 13:48 07/07/2031
- Tiết khí kế tiếp
- Đại thử (07:10 23/07/2031)
- Còn lại
- 13 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/07/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 21 tháng Năm năm Tân Hợi, tức ngày Tân Hợi tháng Giáp Ngọ.
Ngày 10/07/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 10/07/2031 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 64%
- Trăng mọc
- 22:56
- Trăng lặn
- 10:49
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


