Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 2031
Âm lịch
Ngày 29 tháng Tư năm Tân Hợi
Ngày Kỷ SửuTháng Quý TỵNăm Tân Hợi
Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực NguyThập nhị trực
- Mang chủngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 18/6/2031 dương lịch, tức ngày 29 tháng Tư năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Nguy, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
- ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
- NămTân Hợi(hành Kim)
- Tiết khíMang chủng(từ 06-06)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Tích Lịch Hỏa
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
- khai trươngThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- an tángThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- làm nhà, động thổThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Năm
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
- Tam Hợp
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
- Thiên hỷ
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Cô thần
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
- Tội chỉ
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Chẩn — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Mang chủng
- Bắt đầu
- 03:35 06/06/2031
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (20:16 21/06/2031)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/06/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 29 tháng Tư năm Tân Hợi, tức ngày Kỷ Sửu tháng Quý Tỵ.
Ngày 18/06/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 18/06/2031 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


