Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 2031

Thứ ba20Tháng 5 năm 2031Dương lịch: 20/05/2031

Âm lịch

Ngày 30 tháng Ba nhuận năm Tân Hợi

Ngày Canh ThânTháng Nhâm ThìnNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Lập hạTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 20/5/2031 dương lịch, tức ngày 30 tháng Ba nhuận năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bình, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Thân(hành Mộc)
  • ThángNhâm Thìn(hành Thủy)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
23:35 05/05/2031
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (12:27 21/05/2031)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/05/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 30 tháng Ba nhuận năm Tân Hợi, tức ngày Canh Thân tháng Nhâm Thìn.

Ngày 20/05/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/05/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.