Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2031

Thứ hai20Tháng 1 năm 2031Dương lịch: 20/01/2031

Âm lịch

Ngày 27 tháng Mười Hai năm Canh Tuất

Ngày Canh ThânTháng Kỷ SửuNăm Canh Tuất

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Đại hànBắt đầu lúc 13:47

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 20/1/2031 dương lịch, tức ngày 27 tháng Mười Hai năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Nguy, thuộc tiết Đại hàn (tiết bắt đầu lúc 13:47). Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Thân(hành Mộc)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămCanh Tuất(hành Kim)
  • Tiết khíĐại hàn(lúc 13:47)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Tất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
13:47 20/01/2031
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (13:47 20/01/2031)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/01/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Mười Hai năm Canh Tuất, tức ngày Canh Thân tháng Kỷ Sửu.

Ngày 20/01/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/01/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.