Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2031

Thứ sáu3Tháng 1 năm 2031Dương lịch: 03/01/2031

Âm lịch

Ngày 10 tháng Mười Hai năm Canh Tuất

Ngày Quý MãoTháng Kỷ SửuNăm Canh Tuất

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 3/1/2031 dương lịch, tức ngày 10 tháng Mười Hai năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Bình, thuộc tiết Đông chí. Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Mão(hành Kim)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămCanh Tuất(hành Kim)
  • Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường, Lộc khố, Thiên phú và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên phú và Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Kim đường và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
03:09 22/12/2030
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (20:23 05/01/2031)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/01/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 10 tháng Mười Hai năm Canh Tuất, tức ngày Quý Mão tháng Kỷ Sửu.

Ngày 03/01/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/01/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.