Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 2030
Âm lịch
Ngày 26 tháng Mười năm Canh Tuất
Ngày Canh ThânTháng Đinh HợiNăm Canh Tuất
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
- Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
- Trực ThuThập nhị trực
- Lập đôngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 21/11/2030 dương lịch, tức ngày 26 tháng Mười năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Thu, thuộc tiết Lập đông. Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.
- NgàyCanh Thân(hành Mộc)
- ThángĐinh Hợi(hành Thổ)
- NămCanh Tuất(hành Kim)
- Tiết khíLập đông(từ 07-11)
- TrựcThu(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thu
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Thạch Lựu Mộc
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Không phòng, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Không hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Không hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hỏa, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Không phòng, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Không hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Không hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hỏa, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Canh Thân
- Bính Dần
- Mậu Dần
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
- Năm
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 9 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Sao xấu
- Băng tiêu ngoạ hãm
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
- Địa phá
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Không phòng
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Thiên Cương (hay Diệt Môn)
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
- Thổ cẩm
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Khuê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
- Tam hợp
- Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
- Xung
- Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
- Hình
- Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
- Hại
- Chi Thân hại với chi Hợi.
- Phá
- Chi Thân phá với chi Tỵ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập đông
- Bắt đầu
- 16:08 07/11/2030
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu tuyết (13:44 22/11/2030)
- Còn lại
- 1 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
- Chi
- Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/11/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 26 tháng Mười năm Canh Tuất, tức ngày Canh Thân tháng Đinh Hợi.
Ngày 21/11/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 21/11/2030 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


