Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2030

Thứ sáu15Tháng 11 năm 2030Dương lịch: 15/11/2030

Âm lịch

Ngày 20 tháng Mười năm Canh Tuất

Ngày Giáp DầnTháng Đinh HợiNăm Canh Tuất

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Lập đôngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 15/11/2030 dương lịch, tức ngày 20 tháng Mười năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Bình, thuộc tiết Lập đông. Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy.

  • NgàyGiáp Dần(hành Thủy)
  • ThángĐinh Hợi(hành Thổ)
  • NămCanh Tuất(hành Kim)
  • Tiết khíLập đông(từ 07-11)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Tháng
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Năm
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Nhị thập bát tú

Sao
Ngưu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập đông
Bắt đầu
16:08 07/11/2030
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (13:44 22/11/2030)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/11/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Mười năm Canh Tuất, tức ngày Giáp Dần tháng Đinh Hợi.

Ngày 15/11/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/11/2030 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.