Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2030

Chủ nhật7Tháng 7 năm 2030Dương lịch: 07/07/2030

Âm lịch

Ngày 7 tháng Sáu năm Canh Tuất

Ngày Quý MãoTháng Quý MùiNăm Canh Tuất

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Tiểu thửBắt đầu lúc 07:55

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 7/7/2030 dương lịch, tức ngày 7 tháng Sáu năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Thành, thuộc tiết Tiểu thử (tiết bắt đầu lúc 07:55). Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Mão(hành Kim)
  • ThángQuý Mùi(hành Mộc)
  • NămCanh Tuất(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu thử(lúc 07:55)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Tam Hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Kính Tâm và Tam Hợp hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Kim đường và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Tháng
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Năm
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Mão — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
07:55 07/07/2030
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (01:24 23/07/2030)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/07/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Sáu năm Canh Tuất, tức ngày Quý Mão tháng Quý Mùi.

Ngày 07/07/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/07/2030 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.