Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 2028
Âm lịch
Ngày 29 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân
Ngày Đinh MùiTháng Mậu NgọNăm Mậu Thân
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực KiếnThập nhị trực
- Tiểu thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 21/7/2028 dương lịch, tức ngày 29 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Kiến, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.
- NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
- ThángMậu Ngọ(hành Hỏa)
- NămMậu Thân(hành Thổ)
- Tiết khíTiểu thử(từ 06-07)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp và Thiên Quý hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận, Tam tang và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- làm nhà, động thổThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
Việc nên tránh
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận, Tam tang và Trùng Tang kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
- Năm
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Lục Hợp
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Tam tang
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cang — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu thử
- Bắt đầu
- 20:30 06/07/2028
- Tiết khí kế tiếp
- Đại thử (13:53 22/07/2028)
- Còn lại
- 1 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/07/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 29 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân, tức ngày Đinh Mùi tháng Mậu Ngọ.
Ngày 21/07/2028 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 21/07/2028 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


