Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2028

Thứ sáu30Tháng 6 năm 2028Dương lịch: 30/06/2028

Âm lịch

Ngày 8 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân

Ngày Bính TuấtTháng Mậu NgọNăm Mậu Thân

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Hạ chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 30/6/2028 dương lịch, tức ngày 8 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Định, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyBính Tuất(hành Thổ)
  • ThángMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • NămMậu Thân(hành Thổ)
  • Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Năm
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Ngưu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
03:01 21/06/2028
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (03:01 21/06/2028)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/06/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 8 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân, tức ngày Bính Tuất tháng Mậu Ngọ.

Ngày 30/06/2028 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 30/06/2028 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.