Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2028

Thứ ba23Tháng 5 năm 2028Dương lịch: 23/05/2028

Âm lịch

Ngày 29 tháng Tư năm Mậu Thân

Ngày Mậu ThânTháng Đinh TỵNăm Mậu Thân

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Tiểu mãnTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 23/5/2028 dương lịch, tức ngày 29 tháng Tư năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bình, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Thân(hành Thổ)
  • ThángĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • NămMậu Thân(hành Thổ)
  • Tiết khíTiểu mãn(từ 20-05)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • xuất hànhKhông thuận — có sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng việc này
  • an tángKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàKhông thuận — có sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng việc này
  • cúng tếKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Tháng
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Năm
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu mãn
Bắt đầu
19:09 20/05/2028
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (19:09 20/05/2028)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/05/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Tư năm Mậu Thân, tức ngày Mậu Thân tháng Đinh Tỵ.

Ngày 23/05/2028 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 23/05/2028 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.