Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2028

Thứ năm4Tháng 5 năm 2028Dương lịch: 04/05/2028

Âm lịch

Ngày 10 tháng Tư năm Mậu Thân

Ngày Kỷ SửuTháng Đinh TỵNăm Mậu Thân

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 4/5/2028 dương lịch, tức ngày 10 tháng Tư năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thu, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • ThángĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • NămMậu Thân(hành Thổ)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 19-04)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Ngọc đường, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Năm
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
20:09 19/04/2028
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (06:12 05/05/2028)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/05/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 10 tháng Tư năm Mậu Thân, tức ngày Kỷ Sửu tháng Đinh Tỵ.

Ngày 04/05/2028 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/05/2028 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.