Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2028
Âm lịch
Ngày 3 tháng Tư năm Mậu Thân
Ngày Nhâm NgọTháng Đinh TỵNăm Mậu Thân
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
- Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
- Trực MãnThập nhị trực
- Cốc vũTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 27/4/2028 dương lịch, tức ngày 3 tháng Tư năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Mãn, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc.
- NgàyNhâm Ngọ(hành Mộc)
- ThángĐinh Tỵ(hành Thổ)
- NămMậu Thân(hành Thổ)
- Tiết khíCốc vũ(từ 19-04)
- TrựcMãn(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Mãn
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Dương Liễu Mộc
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
- khai trươngThuận — có sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Trùng phục kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàThuận — có sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thanh Long, Thánh tâm, Thiên Ân và U Vi tinh hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Trùng phục kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Ngọ
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Mậu Tý
- Canh Tý
- Nhâm Tý
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Năm
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Thanh Long
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
- Thánh tâm
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Hoàng Sa
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Giác — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
- Tam hợp
- Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
- Xung
- Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
- Hình
- Chi Ngọ tự hình.
- Hại
- Chi Ngọ hại với chi Sửu.
- Phá
- Chi Ngọ phá với chi Mão.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 20:09 19/04/2028
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (20:09 19/04/2028)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/04/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 3 tháng Tư năm Mậu Thân, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Đinh Tỵ.
Ngày 27/04/2028 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 27/04/2028 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


