Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 2027

Thứ sáu31Tháng 12 năm 2027Dương lịch: 31/12/2027

Âm lịch

Ngày 4 tháng Mười Hai năm Đinh Mùi

Ngày Giáp ThânTháng Quý SửuNăm Đinh Mùi

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 31/12/2027 dương lịch, tức ngày 4 tháng Mười Hai năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Thành, thuộc tiết Đông chí. Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

  • NgàyGiáp Thân(hành Thủy)
  • ThángQuý Sửu(hành Mộc)
  • NămĐinh Mùi(hành Thủy)
  • Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú, Nguyệt Không và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú, Nguyệt Không và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Năm
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
09:42 22/12/2027
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (02:54 06/01/2028)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Mười Hai năm Đinh Mùi, tức ngày Giáp Thân tháng Quý Sửu.

Ngày 31/12/2027 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 31/12/2027 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.