Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2027
Âm lịch
Ngày 2 tháng Mười Một năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm TýTháng Nhâm TýNăm Đinh Mùi
Mệnh ngày: Tang Đố Mộc
- Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
- Trực TrừThập nhị trực
- Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 29/11/2027 dương lịch, tức ngày 2 tháng Mười Một năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Trừ, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.
- NgàyNhâm Tý(hành Mộc)
- ThángNhâm Tý(hành Mộc)
- NămĐinh Mùi(hành Thủy)
- Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Tang Đố Mộc
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Tý
- Canh Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Mậu Ngọ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
- Năm
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Sao tốt, sao xấu
7 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Mãn đức tinh
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Đức
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
- Quan nhật
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Thiên tài
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
- Thiên Thụy
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao xấu
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Nguyệt Yếm đại họa
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tất — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
- Tam hợp
- Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
- Xung
- Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
- Hình
- Chi Tý hình với Mão.
- Hại
- Chi Tý hại với chi Mùi.
- Phá
- Chi Tý phá với chi Dậu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu tuyết
- Bắt đầu
- 20:16 22/11/2027
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu tuyết (20:16 22/11/2027)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 2 tháng Mười Một năm Đinh Mùi, tức ngày Nhâm Tý tháng Nhâm Tý.
Ngày 29/11/2027 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 29/11/2027 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1009Lý Công Uẩn lên ngôi lập vương triều LýChính sử
- 1873Trận Cầu Giấy lần thứ nhấtChính sử
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 1%
- Trăng mọc
- 07:11
- Trăng lặn
- 18:06
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


