Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2027

Thứ năm4Tháng 11 năm 2027Dương lịch: 04/11/2027

Âm lịch

Ngày 7 tháng Mười năm Đinh Mùi

Ngày Đinh HợiTháng Tân HợiNăm Đinh Mùi

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Sương giángTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 4/11/2027 dương lịch, tức ngày 7 tháng Mười năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Trừ, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyĐinh Hợi(hành Thổ)
  • ThángTân Hợi(hành Kim)
  • NămĐinh Mùi(hành Thủy)
  • Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Phúc và Tục Thế hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Thiên Phúc hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángThuận — có sao Thiên Phúc hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Phúc hậu và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Phúc hậu và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Năm
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 9 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Sương giáng
Bắt đầu
22:32 23/10/2027
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (22:38 07/11/2027)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Mười năm Đinh Mùi, tức ngày Đinh Hợi tháng Tân Hợi.

Ngày 04/11/2027 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/11/2027 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.