Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2027

Thứ tư18Tháng 8 năm 2027Dương lịch: 18/08/2027

Âm lịch

Ngày 17 tháng Bảy năm Đinh Mùi

Ngày Kỷ TỵTháng Mậu ThânNăm Đinh Mùi

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 18/8/2027 dương lịch, tức ngày 17 tháng Bảy năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Thu, thuộc tiết Lập thu. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • ThángMậu Thân(hành Thổ)
  • NămĐinh Mùi(hành Thủy)
  • Tiết khíLập thu(từ 08-08)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp và U Vi tinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và U Vi tinh hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Tháng
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Năm
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Chẩn — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
00:26 08/08/2027
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (15:14 23/08/2027)
Còn lại
5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/08/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Bảy năm Đinh Mùi, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Mậu Thân.

Ngày 18/08/2027 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 18/08/2027 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.