Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2027

Thứ sáu6Tháng 8 năm 2027Dương lịch: 06/08/2027

Âm lịch

Ngày 5 tháng Bảy năm Đinh Mùi

Ngày Đinh TỵTháng Mậu ThânNăm Đinh Mùi

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Đại thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 6/8/2027 dương lịch, tức ngày 5 tháng Bảy năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Khai, thuộc tiết Đại thử. Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ.

  • NgàyĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • ThángMậu Thân(hành Thổ)
  • NămĐinh Mùi(hành Thủy)
  • Tiết khíĐại thử(từ 23-07)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Tháng
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Năm
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại thử
Bắt đầu
08:04 23/07/2027
Tiết khí kế tiếp
Lập thu (00:26 08/08/2027)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/08/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Bảy năm Đinh Mùi, tức ngày Đinh Tỵ tháng Mậu Thân.

Ngày 06/08/2027 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/08/2027 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.